Biểu mẫu của Thông tư 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023
Lượt xem: 2015

Mẫu 1

11/2023/TT-BKHCN

CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO CHỦ TRÌ KÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ(1)
TÊN TỔ CHỨC(2)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

(Nếu nhiệm vụ có mang nội dung bí mật nhà nước, đóng dấu xác định độ mật của nhiệm vụ tại đây)

……, ngày ..... tháng..... năm .....

 

PHIẾU THÔNG TIN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐANG TIẾN HÀNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1

Tên nhiệm vụ:

 

 

2

Cấp quản lý nhiệm vụ: □ Quốc gia □ Bộ □ Tỉnh □ Cơ sở

3

Mức độ bảo mật: □ Bình thường □ Mật □ Tối mật □ Tuyệt mật

4

Mã số nhiệm vụ (nếu có):

5

Tên tổ chức chủ trì:

 

Họ và tên thủ trưởng:

Địa chỉ: Tỉnh/thành phố:

Điện thoại: Fax:

Website:

6

Cơ quan chủ quản:

7

Chủ nhiệm nhiệm vụ

 

Họ và tên: Giới tính:

Số căn cước công dân/Hộ chiếu(3):

Học hàm, học vị(4):Chức danh nghề nghiệp(5):

Chức vụ:

Điện thoại: Fax:

E-mail:

8

Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ(6):

9

Mục tiêu nghiên cứu:

10

Tóm tắt nội dung nghiên cứu chính:

 

11

Lĩnh vực nghiên cứu(7):

12

Mục tiêu kinh tế-xã hội của nhiệm vụ(8):

13

Sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến:

 

14

Địa chỉ và quy mô ứng dụng dự kiến:

15

Thời gian thực hiện: ………… tháng (từ ……………… đến ……………….)

16

Kinh phí được phê duyệt: ……………… triệu đồng

 

trong đó:

- Từ Ngân sách nhà nước:

- Từ nguồn tự có của tổ chức:

- Từ nguồn khác:

17

Quyết định phê duyệt: số ………………………… ngày …… tháng …… năm ………

18

Hợp đồng thực hiện: số ………………………… ngày …… tháng …… năm ………

 

XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO KÝ HỢP ĐỒNG HOẶC GIAO CHỦ TRÌ KÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Thủ trưởng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

NGƯỜI GHI THÔNG TIN
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu 5

11/2023/TT-BKHCN

CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ(9)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ(10)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

(Đối với nhiệm vụ có mang nội dung bí mật nhà nước đóng dấu xác định độ mật của nhiệm vụ tại đây)

……, ngày ..... tháng..... năm .....

 

PHIẾU ĐĂNG KÝ

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.

Tên nhiệm vụ(11):

2.

Cấp quản lý nhiệm vụ: □ Quốc gia □ Bộ □ Tỉnh □ Cơ sở

3.

Mức độ bảo mật: □ Bình thường □ Mật □ Tối mật □ Tuyệt mật

4.

Mã số nhiệm vụ (nếu có):

5.

Thuộc chương trình/đề tài/dự án (nếu có):

Mã số chương trình/đề tài/dự án (nếu có):

6.

Lĩnh vực nghiên cứu:

7.

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Website:

Email:

8.

Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì:

9.

Cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì:

10.

Cơ quan cấp kinh phí:

11.

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Họ và tên: Giới tính:

Số căn cước công dân/Hộ chiếu(12):

Học hàm, học vị(13):Chức danh nghề nghiệp(14):

Điện thoại: E-mail:

12.

Tổng kinh phí (triệu đồng):

Bằng chữ:

Trong đó, từ ngân sách Nhà nước (triệu đồng):

13.

Thời gian thực hiện: ……… tháng, (bắt đầu từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

 

14.

Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi họ tên, chức danh khoa học và học vị)(15)

15

Hội đồng đánh giá, nghiệm thu chính thức được thành lập theo Quyết định số …………… ngày ... tháng ... năm .... của ……………………(16)

16.

Họp nghiệm thu chính thức ngày ... tháng... năm …… tại: ……………………………………

717.

Hồ sơ giao nộp (ghi số lượng cụ thể):

17.1. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản giấy và bản điện tử).

17.2. Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (bản điện tử).

17.3. Dữ liệu điều tra, khảo sát, bản đồ, bản vẽ, ảnh, tài liệu đa phương tiện, phần mềm (bao gồm mã nguồn và dữ liệu) (nếu có)

17.4. Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (bản giấy hoặc bản điện tử).

17.5. Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các thành viên về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ (nếu có, bản giấy hoặc bản điện tử).

17.6.

Tài liệu khác (nếu có)

18.

Ngày … tháng … năm …… đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Tôi cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ.

 

XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Thủ trưởng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu 9

11/2023/TT-BKHCN

TÊN BỘ, NGÀNH/TỈNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/TTPVHCC (BPTNTKQ)

……, ngày ..... tháng..... năm .....

 

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ

Mã hồ sơ:………

Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ của: ………………………………………………………………………………

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

Số điện thoại: ……………………………………… Email: ……………………………………...

Nội dung yêu cầu giải quyết: ……………………………………………………………………..

Thành phần hồ sơ nộp gồm:

1.

Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

2.

Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

3.

Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

4.

Dữ liệu điều tra, khảo sát (nếu có)

 

5.

Bản đồ (nếu có)

 

6.

Bản vẽ (nếu có)

 

7.

Ảnh (nếu có)

 

8.

Tài liệu đa phương tiện (nếu có)

 

9.

Phần mềm và dữ liệu (nếu có)

 

10.

Tài liệu khác (nếu có)

 

11.

Phiếu mô tả công nghệ (Mẫu 8) (nếu có)

 

12.

Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu chính thức kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

13.

Xác nhận về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ (nếu có)

 

14.

Văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận về sự thay đổi cá nhân tham gia nhiệm vụ (nếu có)

 

15.

Văn bản xác nhận nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)

 

16.

Văn bản xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền(đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước)

 

Số lượng hồ sơ: ……………… (bộ)

Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: …………… ngày

Thời gian nhận hồ sơ: …… giờ …… phút, ngày ... tháng ... năm ..........

Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: …… giờ …… phút, ngày ... tháng ... năm ..........

Đăng ký nhận kết quả tại: ……………………………….

Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số: ……………………. Số thứ tự ……………

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu mẫu điện tử)

Ghi chú:

- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập thành 2 bản; một bản giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ; một bản chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa;

- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (hoặc trụ sở của tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.

 

Mẫu 12

11/2023/TT-BKHCN

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ(17)
TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO KẾT QUẢ ỨNG DỤNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ(18)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……, ngày ..... tháng..... năm .....

 

 

Báo cáo lần thứ:

 

 

Năm báo cáo:

 

 

PHIẾU THÔNG TIN

VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG

(Áp dụng cho tất cả loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ)

1.1. Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

1.2. Loại hình nhiệm vụ (đánh dấu vào mục phù hợp):

□ Đề tài khoa học và công nghệ □ Đề án khoa học

□ Dự án SXTN □ Dự án khoa học và công nghệ

1.3. Cấp quản lý nhiệm vụ: □ Quốc gia □ Bộ □ Tỉnh □ Cơ sở

1.4. Mã số nhiệm vụ:

1.5. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ/Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

1.6. Họ và tên chủ nhiệm nhiệm vụ: ………………………………………………………………

1.7. Ngày được nghiệm thu, đánh giá chính thức: ngày ... tháng... năm ……..

1.8. Giấy đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ số: ………………….

Ngày cấp: …………………………… Cơ quan cấp: ……………………………………………..

1.9. Bộ/Ngành/UBND tỉnh chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ: …………………………..

………………………………………………………………………………………………………...

1.10. Mô tả nội dung ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

(Mô tả ngắn gọn những ứng dụng của kết quả của nhiệm vụ: đã ứng dụng như thế nào; ứng dụng vào lĩnh vực, hoạt động gì; có chuyển giao công nghệ không) …………………………

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

1.11. Nêu hiệu quả kinh tế (nếu có), tác động kinh tế - xã hội, môi trường, ý nghĩa khoa học, v.v.. mà những ứng dụng kết quả nhiệm vụ mang lại (nếu có):

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

1.12. Địa chỉ ứng dụng:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

1.13. Thời gian ứng dụng (từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)

II. PHẦN THÔNG TIN THEO LOẠI HÌNH NHIỆM VỤ

(Lựa chọn nội dung của phần thứ hai tùy theo loại hình nhiệm vụ)

● Áp dụng đối với Đề tài khoa học và công nghệ

2.1. Kết quả của đề tài được ứng dụng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nào?:

(đánh dấu chọn lĩnh vực phù hợp)

□ Khoa học tự nhiên □ Khoa học công nghệ và kỹ thuật

□ Khoa học nông nghiệp □ Khoa học y-dược

□ Khoa học xã hội □ Khoa học nhân văn

2.2. Kết quả của đề tài khoa học và công nghệ có được sử dụng để giải quyết vấn đề thực tế, là cơ sở để đề xuất những nội dung nghiên cứu hoặc những vấn đề mới?:

□ Cơ sở để xây dựng Dự án SXTN □ Phát triển công nghệ mới

□ Cơ sở để hình thành Đề án KH □ Được ứng dụng giải quyết vấn đề thực tế

□ Hình thức khác: ............................

2.3. Số lượng công bố khoa học, văn bằng sở hữu công nghiệp có nguồn gốc từ kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

2.3.1. Số lượng công bố trong nước:

2.3.2. Số lượng công bố quốc tế:

2.4. Từ ứng dụng kết quả của đề tài, có hình thành yêu cầu bảo hộ sở hữu công nghiệp không? (đơn yêu cầu bảo hộ; bằng bảo hộ được cấp,...): ……………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

2.5. Việc ứng dụng kết quả của đề tài khoa học và công nghệ có góp phần vào đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ không? (cho biết số Tiến sỹ, Thạc sỹ sử dụng kết quả của đề tài cho nội dung luận án, luận văn của mình nếu có): ………………………………………………………

• Áp dụng đối với Đề án khoa học

2.1. Kết quả của đề án được ứng dụng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nào?

(đánh dấu chọn lĩnh vực phù hợp):

□ Khoa học tự nhiên □ Khoa học công nghệ và kỹ thuật

□ Khoa học nông nghiệp □ Khoa học y-dược

□ Khoa học xã hội □ Khoa học nhân văn

2.2. Kết quả của đề án khoa học được sử dụng để hình thành cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật nào? (có thể nêu cụ thể những quyết định, văn bản quy phạm pháp luật được xây dựng, ban hành dựa trên cơ sở lý luận và thực tiễn do đề án nghiên cứu được):………..….....

• Áp dụng đối với Dự án sản xuất thử nghiệm

2.1. Địa chỉ/Cơ sở mà kết quả của Dự án được áp dụng vào thực tế hoặc nhân rộng áp dụng (có áp dụng thêm hoặc chuyển giao mô hình, giải pháp cho địa phương/đơn vị/cơ sở khác không?,…):

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

2.2. Hiệu quả của việc áp dụng, nhân rộng mô hình, giải pháp:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

2.3. Hình thức nhân rộng, chuyển giao kết quả của Dự án:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

• Áp dụng đối với Dự án khoa học và công nghệ

2.1. Quy mô hoặc sự phát triển của sản phẩm, quy trình công nghệ dựa từ kết quả của Dự án khoa học và công nghệ:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

2.2. Hiệu quả kinh tế của Dự án:

………………………………………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………………...

 

 

TỔ CHỨC THỰC HIỆN BÁO CÁO
(Thủ trưởng ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 



(1) Ghi tên bộ chủ quản hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ quản của tổ chức được giao ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

(2) Ghi tên tổ chức được giao ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

(3) Số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu đối với cán bộ không phải công dân Việt Nam.

(4) Học hàm: Giáo sư, Phó Giáo sư. Học vị: Tiến sĩ, Thạc sĩ, Kỹ sư, Cử nhân, Bác sỹ...

(5) Chức danh nghề nghiệp bao gồm: Chức danh nghiên cứu khoa học và chức danh công nghệ.

(6) Ghi họ tên, học hàm, học vị và chức danh nghề nghiệp của cá nhân thực hiện nội dung chính/nội dung nghiên cứu thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN

(7) Ghi mã số và tên lĩnh vực được quy định trong Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

(8) Ghi mã số và tên lĩnh vực được quy định trong Bảng phân loại mục tiêu kinh tế-xã hội của nghiên cứu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

(9) Ghi tên bộ, ngành hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

(10) Ghi tên đầy đủ của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

(11) Ghi đúng như tên nhiệm vụ được ghi trong quyết định phê duyệt hoặc hợp đồng thực hiện nhiệm vụ.

(12) Số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu đối với cán bộ không phải công dân Việt Nam.

(13) Học hàm: Giáo sư, Phó Giáo sư. Học vị: Tiến sĩ, Thạc sĩ, Kỹ sư, Cử nhân, Bác sỹ...

(14) Chức danh nghề nghiệp bao gồm: Chức danh nghiên cứu khoa học và chức danh công nghệ.

(15) Ghi đúng theo thứ tự trong văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ (nếu có) hoặc theo thứ tự do chủ nhiệm nhiệm vụ quy định.

(16) Ghi tên cơ quan ban hành Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, nghiệm thu.

(17) Ghi tên bộ chủ quản hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ quản của cơ quan cấp đăng ký tại bộ, ngành hoặc địa phương.

(18) Ghi tên đầy đủ của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức được giao quyền sở hữu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.


Thống kê truy cập
  • Đang online: 2
  • Hôm nay: 26
  • Trong tuần: 1 212
  • Tất cả: 4407313